Dịch

pod

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Quả đậu, vỏ quả đậudanh từA seed case for legumes (e.g. peas, beans, peppers); a seedpod.
  2. Khoang ngủ, buồng con nhộngdanh từA very small room or space for one person to inhabit, as in a capsule hotel.
  3. Khoang cứu sinh, khoang thoát hiểmdanh từA small vehicle, especially used in emergency situations; see escape pod.
  4. Kết quả, ra quả đậuđộng từnội động từ (intransitive)To bear or produce pods

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. podNguyên thể (infinitive)
  2. podsSố nhiều (plural)
  3. poddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

escape poddanh từKhoang thoát hiểm
pea podQuả đậu hà lan
pod of dolphinsĐàn cá heo
pod of whalesĐàn cá voi
seed poddanh từVỏ hạt đậu
sleeping podKhoang ngủ con nhộng
like two peas in a podcụm giới từGiống nhau như đúc
-podhậu tốLiên quan đến hoặc giống như bàn chân hoặc chi tương tự

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Đầu pod
  1. Đầu pod, buồng chứa tinh dầuA nicotine cartridge.

Ví dụ

  • , , , perser cỗ xe ọp ẹp được đóng đai sắt, thang xe và mũi khoan xoắn, cùng với dùi và túi da
  • . , , . , .David nhìn về phía biển dọc theo con sông. Anh nhìn chằm chằm, dụi mắt rồi lại nhìn chăm chú lần nữa. Một trong những tảng đá dường như đã phồng to thành một thứ gì đó sưng phồng, đen trùi trũi và nhẵn bóng.
  • .Do đó, các ngư lôi sẽ phải được chứa bên trong thân hoặc đặt vào các khoang chứa thuôn gọn khí động học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quả đậu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*pod
  2. từ tiếng Anh cổpād“an outer garment, covering, coat, cloak”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*paidu

AI