Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Quả đậu, vỏ quả đậudanh từA seed case for legumes (e.g. peas, beans, peppers); a seedpod.
- Khoang ngủ, buồng con nhộngdanh từA very small room or space for one person to inhabit, as in a capsule hotel.
- Khoang cứu sinh, khoang thoát hiểmdanh từA small vehicle, especially used in emergency situations; see escape pod.
- Kết quả, ra quả đậuđộng từnội động từ (intransitive)To bear or produce pods
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escape poddanh từ | danh từ | Khoang thoát hiểm |
| pea pod | Quả đậu hà lan | |
| pod of dolphins | Đàn cá heo | |
| pod of whales | Đàn cá voi | |
| seed poddanh từ | danh từ | Vỏ hạt đậu |
| sleeping pod | Khoang ngủ con nhộng | |
| like two peas in a podcụm giới từ | cụm giới từ | Giống nhau như đúc |
| -podhậu tố | hậu tố | Liên quan đến hoặc giống như bàn chân hoặc chi tương tự |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Đầu pod
- Đầu pod, buồng chứa tinh dầuA nicotine cartridge.
Ví dụ
- , , , perser cỗ xe ọp ẹp được đóng đai sắt, thang xe và mũi khoan xoắn, cùng với dùi và túi da
- . , , . , .David nhìn về phía biển dọc theo con sông. Anh nhìn chằm chằm, dụi mắt rồi lại nhìn chăm chú lần nữa. Một trong những tảng đá dường như đã phồng to thành một thứ gì đó sưng phồng, đen trùi trũi và nhẵn bóng.
- .Do đó, các ngư lôi sẽ phải được chứa bên trong thân hoặc đặt vào các khoang chứa thuôn gọn khí động học.
Họ từ (word family)
cùng gốc podNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*pod
- từ tiếng Anh cổpād“an outer garment, covering, coat, cloak”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*paidu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha