Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vỏ khô, vỏ trấudanh từThe dry, leafy or stringy exterior of certain vegetables or fruits, which must be removed before eating the meat inside.
- Cái xác khô, vỏ rỗngdanh từAny form of useless, dried up, and subsequently worthless exterior of something.
- Khung cối xaydanh từThe supporting frame of a run of millstones.
- Bóc vỏ, tách vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove husks from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- husk sthtách vỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rice huskdanh từ | danh từ | Vỏ gạo |
| husk tomatodanh từ | danh từ | Vật lý; cà chua |
| husking beedanh từ | danh từ | Sự kiện xã hội liên quan đến việc xay ngô |
| husky build | Vóc dáng vạm vỡ | |
| husky voice | Giọng khàn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bệnh giun phổi
- không đếm được (uncountable)An infection in cattle caused by a species of Dictyocaulus or lungworm
Họ từ (word family)
cùng gốc huskNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihuske
- từ tiếng Anh cổ*husuc“little covering, sheath”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hosā
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dừa có lớp vỏ rất dày.
- , . , , .Không giống chó, mèo có móng vuốt có thể thu lại và không bị mòn khi đi. Thay vào đó, mèo tự giật lớp vỏ móng cũ ra bằng cách cào vào một khúc gỗ tiện lợi nào đó để lộ ra chiếc móng nhọn mới bên dưới.
- , , , , .Triệu chứng của bệnh giun phổi là ho liên tục, sụt cân nhanh, khó thở và ở giai đoạn sau là chán ăn và tiêu chảy.