Dịch

husk

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vỏ khô, vỏ trấudanh từThe dry, leafy or stringy exterior of certain vegetables or fruits, which must be removed before eating the meat inside.
  2. Cái xác khô, vỏ rỗngdanh từAny form of useless, dried up, and subsequently worthless exterior of something.
  3. Khung cối xaydanh từThe supporting frame of a run of millstones.
  4. Bóc vỏ, tách vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove husks from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huskNguyên thể (infinitive)
  2. husksSố nhiều (plural)
  3. huskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • husk sthtách vỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

rice huskdanh từVỏ gạo
husk tomatodanh từVật lý; cà chua
husking beedanh từSự kiện xã hội liên quan đến việc xay ngô
husky buildVóc dáng vạm vỡ
husky voiceGiọng khàn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bệnh giun phổi
  1. không đếm được (uncountable)An infection in cattle caused by a species of Dictyocaulus or lungworm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihuske
  2. từ tiếng Anh cổ*husuc“little covering, sheath”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hosā
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Dừa có lớp vỏ rất dày.
  • , . , , .Không giống chó, mèo có móng vuốt có thể thu lại và không bị mòn khi đi. Thay vào đó, mèo tự giật lớp vỏ móng cũ ra bằng cách cào vào một khúc gỗ tiện lợi nào đó để lộ ra chiếc móng nhọn mới bên dưới.
  • , , , , .Triệu chứng của bệnh giun phổi là ho liên tục, sụt cân nhanh, khó thở và ở giai đoạn sau là chán ăn và tiêu chảy.

AI