Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giọng khàntính từOf a voice, hoarse and rough-sounding; throaty.
- Vạm vỡ, to bè, quá khổtính từBurly, stout; sometimes as a modifier for boys' clothing sizes that fit a large waist or chest.
- Nhiều vỏ, đầy trấutính từAbounding with husks; consisting of husks.
- Chó husky, chó kéo xe huskydanh từAny of several breeds of dogs used as sled dogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| husky build | Vóc dáng vạm vỡ | |
| husky voice | Giọng khàn | |
| siberian huskydanh từ | danh từ | Husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á |
| Mackenzie River huskydanh từ | danh từ | Các quần thể trong số các quần thể chó kéo xe ở Bắc Cực và cận Bắc Cực chồng chéo lên nhau, không có quần thể nào tạo thành một giống |
| Alaskan Huskydanh từ | danh từ | Là loài chó được sử dụng phổ biến nhất trong các cuộc đua chó kéo xe trượt tuyết, một giống chó lai được lai tạo đặc biệt để đạt được thành tích của nó |
| Sakhalin Huskydanh từ | danh từ | Một loại chó kéo xe được phát triển trên đảo Sakhalin, còn được gọi là Karafuto Ken (樺太犬) |
| Labrador Huskydanh từ | danh từ | Con chó kéo xe có nguồn gốc từ tỉnh Newfoundland và Labrador của Canada, có quan hệ họ hàng gần gũi với Chó Eskimo của Canada |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hung hăng
- Hung hăng, ngỗ ngượcBelligerent; hostile and uncooperative.
Họ từ (word family)
cùng gốc huskyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , […]Anh trông có vẻ là một người đàn ông vạm vỡ, tháo vát để phụ giúp việc đồng áng trong sân chuồng...
- : .Một vài chàng nông dân đã gieo hạt từ trước: nhưng phần lớn chỉ nhận lại một vụ mùa toàn trấu lép từ mảnh đất cằn cỗi.
- , .Nhà Trắng đã đăng một bức tranh biếm họa lên X vào thứ Tư về hai đội xe trượt tuyết Greenland với ba chú chó husky mỗi xe, hướng về sự lựa chọn giữa những cột trụ trắng cùng Bãi cỏ phía Nam hay khung cảnh bão tố cạnh Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc và Quảng trường Đỏ ở Nga.