Dịch

husky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌski/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giọng khàntính từOf a voice, hoarse and rough-sounding; throaty.
  2. Vạm vỡ, to bè, quá khổtính từBurly, stout; sometimes as a modifier for boys' clothing sizes that fit a large waist or chest.
  3. Nhiều vỏ, đầy trấutính từAbounding with husks; consisting of husks.
  4. Chó husky, chó kéo xe huskydanh từAny of several breeds of dogs used as sled dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huskyDạng gốc (base form)
  2. huskiesSố nhiều (plural)
  3. huskierSo sánh hơn (comparative)
  4. huskiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

husky buildVóc dáng vạm vỡ
husky voiceGiọng khàn
siberian huskydanh từHusky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á
Mackenzie River huskydanh từCác quần thể trong số các quần thể chó kéo xe ở Bắc Cực và cận Bắc Cực chồng chéo lên nhau, không có quần thể nào tạo thành một giống
Alaskan Huskydanh từLà loài chó được sử dụng phổ biến nhất trong các cuộc đua chó kéo xe trượt tuyết, một giống chó lai được lai tạo đặc biệt để đạt được thành tích của nó
Sakhalin Huskydanh từMột loại chó kéo xe được phát triển trên đảo Sakhalin, còn được gọi là Karafuto Ken (樺太犬)
Labrador Huskydanh từCon chó kéo xe có nguồn gốc từ tỉnh Newfoundland và Labrador của Canada, có quan hệ họ hàng gần gũi với Chó Eskimo của Canada

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hung hăng
  1. Hung hăng, ngỗ ngượcBelligerent; hostile and uncooperative.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vạm vỡ

Ví dụ

  • , […]Anh trông có vẻ là một người đàn ông vạm vỡ, tháo vát để phụ giúp việc đồng áng trong sân chuồng...
  • : .Một vài chàng nông dân đã gieo hạt từ trước: nhưng phần lớn chỉ nhận lại một vụ mùa toàn trấu lép từ mảnh đất cằn cỗi.
  • , .Nhà Trắng đã đăng một bức tranh biếm họa lên X vào thứ Tư về hai đội xe trượt tuyết Greenland với ba chú chó husky mỗi xe, hướng về sự lựa chọn giữa những cột trụ trắng cùng Bãi cỏ phía Nam hay khung cảnh bão tố cạnh Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc và Quảng trường Đỏ ở Nga.

AI