Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fofisano
tính từ
(adjective)
/fofiˈsano/
Nghĩa chính
1
Khàn khàn, vạm vỡ, mập mạp
tính từ
husky, burly, stout
2
Có thân hình của một người cha
tính từ
having a dad bod
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fofisano
Dạng gốc
(base form)
fofisan
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
fofisano
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
fofisan
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
husky
Giọng khàn
Husky
Người Eskimo
AI
1
Khàn khàn
2
Có thân hình của một người cha
1
Khàn khàn
2
Có thân hình của một người cha
1
Khàn khàn
2
Có thân hình của một người cha