Husky
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Eskimodanh từAn Eskimo person.
- Các ngôn ngữ của người Eskimodanh từ riêngAny of the languages of the Eskimo peoples.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HuskyDạng gốc (base form)
- HuskiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siberian Huskydanh từ | danh từ | Husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á |
| Mackenzie River huskydanh từ | danh từ | Các quần thể trong số các quần thể chó kéo xe ở Bắc Cực và cận Bắc Cực chồng chéo lên nhau, không có quần thể nào tạo thành một giống |
| husky build | Vóc dáng vạm vỡ | |
| husky voice | Giọng khàn | |
| Alaskan Huskydanh từ | danh từ | Là loài chó được sử dụng phổ biến nhất trong các cuộc đua chó kéo xe trượt tuyết, một giống chó lai được lai tạo đặc biệt để đạt được thành tích của nó |
| Sakhalin Huskydanh từ | danh từ | Một loại chó kéo xe được phát triển trên đảo Sakhalin, còn được gọi là Karafuto Ken (樺太犬) |
| Labrador Huskydanh từ | danh từ | Con chó kéo xe có nguồn gốc từ tỉnh Newfoundland và Labrador của Canada, có quan hệ họ hàng gần gũi với Chó Eskimo của Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc HuskyTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — , — , wolf's .
- .