-pod
hậu tố
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc giống như bàn chân hoặc chi tương tựhậu tốRelated to or resembling a foot or similar limb.
- Có hoặc là một loại bàn chân nhất địnhhậu tốHaving or being a certain kind of foot.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wax-pod beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wax bean |
| tail-pod radishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rat-tail radish |
| -podyhậu tố | hậu tố | Đơn vị hoặc đường bao gồm một số feet hệ mét xác định |
| -podalhậu tố | hậu tố | Có chân; chân |
| -podiumhậu tố | hậu tố | Liên quan đến hoặc là một cấu trúc giống như chân |
| -podoushậu tố | hậu tố | Bằng chân; có một số lượng hoặc loại bàn chân hoặc chân nhất định |
| -podia | Chưa có nghĩa | |
| -podic | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổποδόςpodós