Dịch

container

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đồ chứa, vật chứa, hộp đựngdanh từAn item in which objects, materials or data can be stored or transported.
  2. Thùng công-ten-nơ, công-ten-nơdanh từA very large, typically metal, box used for transporting goods.
  3. Người giữ trật tựdanh từSomeone who holds people in their seats or in a (reasonably) calm state.
  4. Định dạng vùng chứadanh từA file format that can hold various types of data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. containerDạng gốc (base form)
  2. containersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a containertrong đồ đựngFood will last longer if kept in an airtight container.Thức ăn sẽ để được lâu hơn nếu được bảo quản trong hộp kín khí.
  • container of sthđồ đựng cái gìThese women carry heavy containers of water over long distances.Những người phụ nữ này mang những thùng nước nặng đi một quãng đường dài.
  • container for sthđồ đựng cái gìcontainers for nuclear materialscác thùng chứa vật liệu hạt nhân

Cụm từ (phrase)

airtight containerHộp kín khí
food containerHộp đựng thực phẩm
plastic containerHộp nhựa
recycle containerThùng rác tái chế
shipping containerdanh từCông-te-nơ
storage containerThùng chứa đồ
container shipdanh từLà tàu chở hàng được thiết kế để chở hàng đóng sẵn vào container, đặc biệt là container vận chuyển
container portdanh từLà cảng chuyên làm nhiệm vụ xếp dỡ container vận chuyển lên và rời khỏi tàu container

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vùng chứa
  1. Vùng chứa, cấu trúc chứa dữ liệuAn abstract data type whose instances are collections of other objects.
  2. Vùng chứa, phần tử chứaAny user interface component that can hold further (child) components.
  3. Vùng chứa, containerA bundle consisting of operating system, application code and dependencies to be run sandboxed inside a virtualized environment; (by extension) the environment itself.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

contain-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiconteiner

Ví dụ

  • ? , , passu .Liệu việc phát triển công-ten-nơ chỉ đơn thuần thay thế thùng toa xe kín? Theo ông thì có lẽ không, nhưng ông tin rằng kích thước và trọng tải của công-ten-nơ nhiều khả năng sẽ tăng song song với sức nâng của các thiết bị bốc dỡ.
  • 4 , , , 4 4 .Vì định dạng vùng chứa MP4 có thể chứa âm thanh, hình ảnh hoặc cả hai, cách đặt tên và phần mở rộng tệp M4A được dùng để gợi ý rằng vùng chứa MP4 này chỉ chứa dữ liệu âm thanh.
  • , .Ưu điểm này là động lực chính để sử dụng vùng chứa kiểu danh sách thay vì vector hay deque.

AI