containerize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Vận chuyển (hàng hóa) trong các container lớn, tiêu chuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To transport (cargo) in large, standard containers.
- Sửa đổi (một con tàu hoặc ngành công nghiệp) để sử dụng các container đóđộng từngoại động từ (transitive)To modify (a ship or industry) to use such containers.
- Chạy một ứng dụng trong vùng chứa phần mềmđộng từngoại động từ (transitive)To run an application in a software container.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- containerizeNguyên thể (infinitive)
- containerizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- containerizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- containerizingPhân từ I (present participle)