Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứa đựngđộng từngoại động từ (transitive)To hold inside.
- Bao gồmđộng từngoại động từ (transitive)To include as a part.
- Kiềm chế, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To put constraints upon; to restrain; to confine; to keep within bounds.
- Chứađộng từngoại động từ (transitive)To have as an element or subset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- containNguyên thể (infinitive)
- containsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- containedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- containingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contained in sthcó trong cái gìHe said he was opposed to some of the provisions contained in the bill.Anh ấy nói mình phản đối một số điều khoản có trong dự luật.
- contained within sthcó trong cái gìThe stories contained within these pages are highly enjoyable.Những câu chuyện có trong những trang sách này rất thú vị.
- contain sthchứa cái gì
- contain yourselfkiềm chế bản thânI was so furious I just couldn't contain myself.Tôi tức giận đến mức không thể kiềm chế bản thân.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contain oneselfđộng từ | động từ | Kiềm chế bản thân |
| self-containđộng từ | động từ | Không yêu cầu hỗ trợ bên ngoài hoặc bổ sung; được hoàn thiện trong chính nó |
| contain multitudesđộng từ | động từ | Có tính chất phức tạp và có vẻ nghịch lý; không nhất quán, đặc biệt là theo cách cuối cùng đáng ngưỡng mộ hoặc cao quý |
| contain anger | Kìm nén cơn giận | |
| contain gluten | Chứa gluten | |
| contain asbestos | Chứa amiăng | |
| contain an outbreak | Khống chế một đợt bùng phát | |
| contain informationđộng từ | động từ | Chứa thông tin, bao gồm dữ liệu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kiềm chế dục vọng
- nội động từ (intransitive)To restrain desire; to live in continence or chastity.
Ví dụ
- .Chiếc hộp màu nâu chứa ba chồng sách.
- 19 , , , , .Bệnh mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi những thợ mỏ tiếp xúc với quặng chứa mangan, một kim loại màu bạc, bắt đầu đi loạng choạng, nói lắp bắp và hành xử như người say rượu.
- , : .Đừng sợ, thưa ngài: chúng tôi có thể kiềm chế được bản thân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc containNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconteinen
- từ tiếng Pháp cổcontenir
- từ tiếng Latinhcontinēre“to hold or keep together, comprise, contain”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- carrytrái nghĩagiữ lại, không để lan truyền.
- holdđồng nghĩachứa đựng bên trong
- houseđồng nghĩachứa đựng (dùng cho vật)
- includedễ nhầm, đồng nghĩa'Contain' chỉ việc chứa đựng toàn bộ bên trong một vật thể (như hộp, phòng), còn 'include' chỉ việc là một phần trong một tổng thể.
- includesđồng nghĩaRất gần nghĩa với include; thường dùng khi nói về thành phần hoặc nội dung bên trong.
- includingdễ nhầm"Contain" là động từ chỉ việc chứa đựng vật gì đó bên trong một vật chứa hoặc văn bản, không dùng như một giới từ liệt kê.