Dịch

含

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: hàm
hán

Nghĩa chính

  1. Ngậmto keep in the mouth
  2. Chứa, gồm, bao hàmto contain

Chữ và bộ thủ (character, radical)

含
hánhàm
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
hold in mouth; cherish; contain

Cụm từ (phrase)

含在嘴里Ngậm trong miệng
含水分Chứa nước
含泪Ngấn lệ
含笑Mỉm cười
含糖量Hàm lượng đường
含金量Hàm lượng vàng
包含Chứa đựng, bao hàm
包含着Chứa đựng

AI