Nghĩa chính
- Bao gồmđộng từngoại động từ (transitive)To be made up of; to consist of (especially a comprehensive list of parts).
- Cấu thành, tạo thànhđộng từthường ở bị động (usually passive)To compose; to constitute.
- Bao gồm, gồm cóđộng từTo include, contain, or be made up of, defining the minimum elements, whether essential or inessential to define an invention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compriseNguyên thể (infinitive)
- comprisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- comprisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- comprisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- comprise sthbao gồm cái gìThe collection comprises 327 paintings.Bộ sưu tập bao gồm 327 bức họa.
- be comprised of sb/sthđược hợp thành từ ai/cái gìThe committee is comprised of representatives from both the public and private sectors.Ủy ban được hợp thành từ các đại diện của cả khu vực công và tư nhân.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomprisen
- từ tiếng Pháp cổcompris
- từ tiếng Latinhcomprehendere
Ví dụ
- .Các bộ phận được bao gồm bởi tổng thể.
- , , roof-garden, ( ) flower-pots sun-baked .Ba chiếc ghế kiểu ghế tàu thủy, đều hư hỏng, cấu thành nội thất của khu vườn trên mái này, cùng với (về mặt sắc thái địa phương) trên một chiếc gờ tường là hàng bốn chiếc chậu hoa bằng đất nung đỏ đầy bụi đất phơi nắng, từ đó những thân cây sần sùi gỉ sét vươn lên như cành chi chiết của yêu tinh héo rũ.
- .Công nhân trong các nhà máy này chiếm một tỷ lệ lớn người nhập cư.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc compriseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha