Nghĩa chính
- Toàn diện, bao quáttính từBroadly or completely covering; including a large proportion of something.
- Trường trung học toàn diệndanh từA comprehensive school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comprehensiveDạng gốc (base form)
- comprehensivesSố nhiều (plural)
- more comprehensiveSo sánh hơn (comparative)
- most comprehensiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comprehensive approach | Cách tiếp cận toàn diện | |
| comprehensive guide | Hướng dẫn toàn diện | |
| comprehensive insurancedanh từ | danh từ | Bảo hiểm toàn diện |
| comprehensive review | Đánh giá toàn diện | |
| comprehensive schooldanh từ | danh từ | Trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau) |
| comprehensive study | Nghiên cứu toàn diện | |
| comprehensive coverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với comprehensive insurance |
| comprehensive coveragedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với comprehensive insurance |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicompréhensif
- từ tiếng Latinh muộncomprehēnsīvus
- từ tiếng Latinhcomprehendō
Ví dụ
- .Bạn đã đưa ra một câu trả lời toàn diện.
- . , , 16. , .Hãy tưởng tượng một quốc gia nơi trẻ em không làm gì ngoài chơi đùa cho đến khi bắt đầu đi học bắt buộc ở tuổi lên bảy. Sau đó, không có ngoại lệ, chúng học tại các trường trung học toàn diện cho đến năm 16 tuổi. Việc thu học phí là bất hợp pháp, và việc phân loại học sinh thành các nhóm năng lực theo lớp chọn hay trình độ cũng vậy.
- mau hiểu, sáng ý
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc comprehensiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- generalđồng nghĩaNhấn mạnh tính bao quát toàn diện nhiều mặt.
- globalđồng nghĩanhấn mạnh sự đầy đủ, chi tiết
- inclusivedễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh sự đầy đủ, không bỏ sót chi tiết, nhưng không nhất thiết bao gồm mọi đối tượng.
- overallđồng nghĩacũng chỉ bao quát nhưng thường dùng cho nội dung
- 完善Tiếng Trungtương đương