Dịch

comprehensive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Toàn diện, bao quáttính từBroadly or completely covering; including a large proportion of something.
  2. Trường trung học toàn diệndanh từA comprehensive school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comprehensiveDạng gốc (base form)
  2. comprehensivesSố nhiều (plural)
  3. more comprehensiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most comprehensiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

comprehensive approachCách tiếp cận toàn diện
comprehensive guideHướng dẫn toàn diện
comprehensive insurancedanh từBảo hiểm toàn diện
comprehensive reviewĐánh giá toàn diện
comprehensive schooldanh từTrường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau)
comprehensive studyNghiên cứu toàn diện
comprehensive coverdanh từĐồng nghĩa với comprehensive insurance
comprehensive coveragedanh từĐồng nghĩa với comprehensive insurance

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicompréhensif
  2. từ tiếng Latinh muộncomprehēnsīvus
  3. từ tiếng Latinhcomprehendō

Ví dụ

  • .Bạn đã đưa ra một câu trả lời toàn diện.
  • . , , 16. , .Hãy tưởng tượng một quốc gia nơi trẻ em không làm gì ngoài chơi đùa cho đến khi bắt đầu đi học bắt buộc ở tuổi lên bảy. Sau đó, không có ngoại lệ, chúng học tại các trường trung học toàn diện cho đến năm 16 tuổi. Việc thu học phí là bất hợp pháp, và việc phân loại học sinh thành các nhóm năng lực theo lớp chọn hay trình độ cũng vậy.
  • mau hiểu, sáng ý

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI