Dịch

sweeping

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lần quétdanh từđếm được (countable)An instance of sweeping.
  2. Việc quét dọndanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of sweeping.
  3. Rộng lớn, toàn diệntính từWide, broad, affecting or touching upon many things.
  4. Bao quát, chung chungđộng từpresent participle and gerund of sweep

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweepingDạng gốc (base form)
  2. sweepingsSố nhiều (plural)
  3. more sweepingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sweepingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sweeping victorychiến thắng áp đảo

Cụm từ (phrase)

sweeping changeThay đổi toàn diện
sweeping gestureCử chỉ dứt khoát
sweeping motionChuyển động quét rộng
sweeping reformCải cách toàn diện
sweeping victoryChiến thắng áp đảo
sweeping viewTầm nhìn bao quát
Tomb Sweeping Daydanh từ riêngTết Thanh minh
Tomb Sweeping Festivaldanh từ riêngĐồng nghĩa với Tomb Sweeping Day

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Áp đảo
  1. Áp đảo, toàn thắngCompletely overwhelming.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Vỉa hè cần được quét dọn mỗi sáng.
  • .Công việc quét dọn mất cả buổi sáng.
  • .Chính phủ sẽ đưa ra những thay đổi toàn diện đối với hệ thống thuế thu nhập.

AI