Dịch

sweep

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Quét, chảiđộng từngoại động từ (transitive)To clean (a surface) by means of a stroking motion of a broom or brush.
  2. Lướt qua, quét qua, đi thoăn thoắtđộng từnội động từ (intransitive)To move through a (horizontal) arc or similar long stroke.
  3. Lùng sục, rà soátđộng từngoại động từ (transitive)To search (a place) methodically.
  4. Nhát quét, lần quétdanh từA single action of sweeping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sweepNguyên thể (infinitive)
  2. sweepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sweepingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sweep (sth)quét (cái gì)to sweep the floorquét sàn nhà
  • sweep upquét dọnDon't just stand around—grab a broom and sweep up.Đừng đứng đó—cầm chổi quét dọn đi.
  • sweep sth + adj.quét cho cái gì + adj.The showroom had been emptied and swept clean.Phòng trưng bày đã được dọn sạch và quét trơn láng.
  • sweep sth + adv./prep.quét cái gì + adv./prep.
  • sweep sb/sth + adv./prep.cuốn/quét ai/cái gì + adv./prep.
  • sweep sthquét qua cái gìStrong winds regularly sweep the islands.Gió mạnh thường quét qua các hòn đảo.

39 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 24
Lao nhanh
  1. nội động từ (intransitive)Lao nhanh, cuốn nhanh, lan nhanhTo travel quickly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswepen
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swaipijan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swaipijaną

Ví dụ

  • .Ta sẽ quét sạch nó bằng cây chổi hủy diệt.
  • [] ?Có phải tiến trình tranh luận đã khiến bạn quá quen với việc đồng thuận đến mức bị nó cuốn theo mà vội vã gật đầu?
  • .Hãy quét nhanh bậc thềm trước nhà để dọn sạch đống lá rụng đó.

AI