Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cái chổidanh từđếm được (countable)A domestic utensil with fibers bound together at the end of a long handle, used for sweeping.
- Chổi quét băngdanh từđếm được (countable)An implement with which players sweep the ice to make a stone travel further and curl less; a sweeper.
- Quét bằng chổi, quétđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sweep with a broom.
- Brừm brừm, vrum vrumthán từAlternative form of brrm (“sound of a car engine”) (often used reduplicatively)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)new broomThủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan)sweep with a broomQuét bằng chổiwitch's broomChổi phù thủybroom closetNơi ẩn dụ trong đó bản sắc tôn giáo của Wiccan được ẩn giấua new broom sweeps cleanCó mới nới cũpush broomChổi hình chữ T có thể quét hoặc chà những khu vực rộng lớn
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Chổi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several yellow-flowered shrubs of the family Fabaceae, with long, stiff, thin branches and small or few leaves used for the domestic utensil.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc broomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrom
- từ tiếng Anh cổbrōm“brushwood”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brām“bramble”
Ví dụ
- , , , .Đồng thời, thảm thực vật xâm lấn nhanh chóng, cây kim tước và bụi gai đã khiến nhiều đoạn đường ray không thể qua lại, ngay cả khi đi bộ.
- […] , , lass-lorn […][…] và những rặng cây kim tước của người, nơi chàng độc thân bị khước từ tìm bóng râm nương náu trong nỗi thất tình […]
- , , .Chúng tôi dùng cành vân sam quét sạch nền đất, mang đồ đạc vào trong rồi dọn vào ở.