Dịch

broom

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái chổidanh từđếm được (countable)A domestic utensil with fibers bound together at the end of a long handle, used for sweeping.
  2. Chổi quét băngdanh từđếm được (countable)An implement with which players sweep the ice to make a stone travel further and curl less; a sweeper.
  3. Quét bằng chổi, quétđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sweep with a broom.
  4. Brừm brừm, vrum vrumthán từAlternative form of brrm (“sound of a car engine”) (often used reduplicatively)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broomNguyên thể (infinitive)
  2. broomsSố nhiều (plural)
  3. broomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. broomingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Chổi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several yellow-flowered shrubs of the family Fabaceae, with long, stiff, thin branches and small or few leaves used for the domestic utensil.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quét bằng chổi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrom
  2. từ tiếng Anh cổbrōm“brushwood”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brām“bramble”

Ví dụ

  • , , , .Đồng thời, thảm thực vật xâm lấn nhanh chóng, cây kim tước và bụi gai đã khiến nhiều đoạn đường ray không thể qua lại, ngay cả khi đi bộ.
  • […] , , lass-lorn […][…] và những rặng cây kim tước của người, nơi chàng độc thân bị khước từ tìm bóng râm nương náu trong nỗi thất tình […]
  • , , .Chúng tôi dùng cành vân sam quét sạch nền đất, mang đồ đạc vào trong rồi dọn vào ở.

AI