escoba
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkoba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chổidanh từbroom (domestic utensil)
- Cây kim tướcdanh từSpanish broom, broom (bush of the genus Retama)
- Dạng biến chia của escobarđộng từinflection of escobar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của escobarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escobaDạng gốc (base form)
- escobasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coche escobadanh từ | danh từ | Xe chở chổi, xe kéo |
| escoba amargadanh từ | danh từ | Cỏ dại đói kém |
| no vender una escobađộng từ | động từ | Là một sự mất mát chết người |
| palo de escoba | Cán chổi | |
| escoba nueva barre biencụm từ | cụm từ | Một cây chổi mới quét sạch |
| delgado como una escoba | Gầy như que củi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quét
- second-person singular imperative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc escobaVí dụ
- .Cô ấy gầy như một chiếc chổi
- .Cô ấy quét phòng bằng một chiếc chổi
- .Lấy một chiếc chổi và giúp chúng tôi dọn dẹp