Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
broomer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người quét bằng chổi
danh từ
One who sweeps with a broom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
broomer
Dạng gốc
(base form)
broomer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
broom
+
-er
AI
1
Người quét bằng chổi
1
Người quét bằng chổi
1
Người quét bằng chổi