Dịch

boom

B1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/buːm/US/bum/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Kêu vang, vang rền, phát ra tiếng trầm vangđộng từTo make a loud, hollow, resonant sound.
  2. Hét vang, nói ồm ồm, gầm lênđộng từngoại động từ (transitive)To exclaim with force, to shout, to thunder.
  3. Tiếng nổ trầm, tiếng ầm vang, tiếng rềndanh từA low-pitched, resonant sound, such as of an explosion.
  4. Bùm, đùngthán từUsed to suggest the sound of an explosion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boomNguyên thể (infinitive)
  2. boomsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. boomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boom in sthsự bùng nổ về việc gìa boom in car salessự bùng nổ doanh số bán xe
  • boom (out)vang lên (vang lên)A voice boomed out from the darkness.Một giọng nói vang lên từ bóng tối.

28 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 14
Thán từ (interjection) 3
Phát triển mạnh
  1. nội động từ (intransitive)Phát triển mạnh, phồn vinh, bùng nổTo flourish, grow, or progress.

Ví dụ

  • , , .Khẩu đại bác nổ vang, giật lùi lại và phun ra một đám khói dày đặc.
  • .Dân số đã tăng vọt trong những năm gần đây.
  • .Những người mặc áo choàng xám chậm rãi gõ vang những hồi trống tử thần.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, thán từ

Từ tượng thanh

  1. mượn từ tiếng Đứcbummen
  2. mượn từ tiếng Hà Lanbommen“to hum, buzz”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanboom“tree; pole”

Cùng gốc (doublet)beam

AI