Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Kêu vang, vang rền, phát ra tiếng trầm vangđộng từTo make a loud, hollow, resonant sound.
- Hét vang, nói ồm ồm, gầm lênđộng từngoại động từ (transitive)To exclaim with force, to shout, to thunder.
- Tiếng nổ trầm, tiếng ầm vang, tiếng rềndanh từA low-pitched, resonant sound, such as of an explosion.
- Bùm, đùngthán từUsed to suggest the sound of an explosion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boom in sthsự bùng nổ về việc gìa boom in car salessự bùng nổ doanh số bán xe
- boom (out)vang lên (vang lên)A voice boomed out from the darkness.Một giọng nói vang lên từ bóng tối.
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 14
Thán từ (interjection) 3
Phát triển mạnh
- nội động từ (intransitive)Phát triển mạnh, phồn vinh, bùng nổTo flourish, grow, or progress.
Ví dụ
- , , .Khẩu đại bác nổ vang, giật lùi lại và phun ra một đám khói dày đặc.
- .Dân số đã tăng vọt trong những năm gần đây.
- .Những người mặc áo choàng xám chậm rãi gõ vang những hồi trống tử thần.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boomNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, thán từ
Từ tượng thanh
- mượn từ tiếng Đứcbummen
- mượn từ tiếng Hà Lanbommen“to hum, buzz”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- wintertrái nghĩathời kỳ tăng trưởng mạnh