Dịch

boom off

động từ (verb)
UK/ˌbuːm ˈɒf/US/ˌbum ˈɔf/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Âm vang lên (một bề mặt)động từngoại động từ (transitive)To resound against (a surface).
  2. Làm nổ tung (một cánh cửa) để có được quyền truy cậpđộng từngoại động từ (transitive)To explode (a door) to gain access.
  3. Bắn bằng cách sử dụng (cái gì đó); bị sa thảiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shoot using (something); to be fired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boom offNguyên thể (infinitive)
  2. booms offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. boomed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. booming offPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Di chuyển đi một cách nhanh chóng
  1. nội động từ (intransitive)To move away quickly.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI