Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of receding or withdrawing.
- Thời kỳ băng hà, thời kỳ lạnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of low temperatures that causes a reduction in species; ice age.
- Suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of reduced economic activity.
- Lễ bế mạc, đoàn rước kết lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ceremonial filing out of clergy and/or choir at the end of a church service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recessionDạng gốc (base form)
- recessionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in recessionđang suy thoáiThe economy is in deep recession.Nền kinh tế đang suy thoái trầm trọng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep recession | Suy thoái sâu sắc | |
| economic recession | Suy thoái kinh tế | |
| enter a recession | Rơi vào suy thoái | |
| global recession | Suy thoái toàn cầu | |
| slide into recession | Trượt vào suy thoái | |
| Great Recessiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đại suy thoái |
| recession popdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc dancepop nổi lên trong thời kỳ Đại suy thoái và vẫn phổ biến cho đến đầu những năm 2010 |
| recession hairdanh từ | danh từ | Xu hướng hoặc hiện tượng trong đó phụ nữ ngừng trả tiền cho các dịch vụ chăm sóc tóc đắt tiền để tiết kiệm tiền trong thời kỳ kinh tế suy thoái |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự nhượng lại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhượng lại, sự trả lại lãnh thổThe act of ceding something back.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recessionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , .[...] để ánh sáng có thể bừng lên từ những nơi tăm tối sâu thẳm nhất, và lòng thương xót có thể hoan hỷ trước sự lùi bước của công lý, và ân điển có thể đắc thắng trước sự sụp đổ của tội lỗi, và Thiên Chúa được tôn vinh qua những phép lạ của sự hoán cải của chúng ta, cùng những điều kỳ diệu trong sự giữ gìn và vinh hiển của sự cứu rỗi dành cho chúng ta.
- , , .Nếu thời kỳ khí hậu lạnh giá này không diễn ra, các khu định cư có lẽ đã tạo ra bàn đạp thực sự đầu tiên tiến vào lục địa châu Mỹ, thay vì việc lục địa này được Columbus và sau đó là Cabot phát hiện lại.
- .Các nhà thống kê thường định nghĩa suy thoái kinh tế là sự tăng trưởng GDP thực tế mang giá trị âm trong hai quý liên tiếp.
Xuất hiện ở từ khác
- growthtrái nghĩaGiai đoạn suy thoái mạnh hơn một contraction.