Dịch

recession

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ɹɪˈsɛʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tình trạng suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or an instance of receding or withdrawing.
  2. Thời kỳ băng hà, thời kỳ lạnh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of low temperatures that causes a reduction in species; ice age.
  3. Suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of reduced economic activity.
  4. Lễ bế mạc, đoàn rước kết lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ceremonial filing out of clergy and/or choir at the end of a church service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recessionDạng gốc (base form)
  2. recessionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in recessionđang suy thoáiThe economy is in deep recession.Nền kinh tế đang suy thoái trầm trọng.

Cụm từ (phrase)

deep recessionSuy thoái sâu sắc
economic recessionSuy thoái kinh tế
enter a recessionRơi vào suy thoái
global recessionSuy thoái toàn cầu
slide into recessionTrượt vào suy thoái
Great Recessiondanh từ riêngĐại suy thoái
recession popdanh từThể loại nhạc dancepop nổi lên trong thời kỳ Đại suy thoái và vẫn phổ biến cho đến đầu những năm 2010
recession hairdanh từXu hướng hoặc hiện tượng trong đó phụ nữ ngừng trả tiền cho các dịch vụ chăm sóc tóc đắt tiền để tiết kiệm tiền trong thời kỳ kinh tế suy thoái

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự nhượng lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nhượng lại, sự trả lại lãnh thổThe act of ceding something back.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

recess-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhrecessiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , , , .[...] để ánh sáng có thể bừng lên từ những nơi tăm tối sâu thẳm nhất, và lòng thương xót có thể hoan hỷ trước sự lùi bước của công lý, và ân điển có thể đắc thắng trước sự sụp đổ của tội lỗi, và Thiên Chúa được tôn vinh qua những phép lạ của sự hoán cải của chúng ta, cùng những điều kỳ diệu trong sự giữ gìn và vinh hiển của sự cứu rỗi dành cho chúng ta.
  • , , .Nếu thời kỳ khí hậu lạnh giá này không diễn ra, các khu định cư có lẽ đã tạo ra bàn đạp thực sự đầu tiên tiến vào lục địa châu Mỹ, thay vì việc lục địa này được Columbus và sau đó là Cabot phát hiện lại.
  • .Các nhà thống kê thường định nghĩa suy thoái kinh tế là sự tăng trưởng GDP thực tế mang giá trị âm trong hai quý liên tiếp.

AI