recessive
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lùi lại, thụt lùitính từGoing back; receding.
- Lặntính từAble to be masked by a dominant allele or trait.
- Không trội, lặntính từNot dominant; whose effect is masked by stronger effects.
- Tính lặn (trong di truyền)danh từA gene that is recessive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recessiveDạng gốc (base form)
- recessivesSố nhiều (plural)
- more recessiveSo sánh hơn (comparative)
- most recessiveSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrecēdō
- mượn từ tiếng Latinh mớirecessīvus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recessiveVí dụ
- (, 1994).Chuỗi các alen Agouti ở chuột là một dãy nhất quán khi nó tiến triển từ alen lặn nhất đến alen trội nhất (Jackson, 1994).
- – .Mối quan hệ giữa nhân viên và khách hàng ít mang tính áp đặt hơn và có chất xúc tác cũng như tính tạo điều kiện nhiều hơn.
- , , , , .Chọn lọc ưu tiên gen lặn rất phổ biến trong việc tạo giống ngô cho một số đặc tính như độ ngọt, độ đục, tính ngắn lóng, không có bẹ lá.