Dịch

flourish

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈflʌɹ.ɪʃ/US/ˈflɝ.ɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Phát triển mạnh mẽđộng từnội động từ (intransitive)To thrive or grow well.
  2. Thịnh vượng, phát đạtđộng từnội động từ (intransitive)To prosper or fare well.
  3. Thời hoàng kim, đỉnh caođộng từnội động từ (intransitive)To be in a period of greatest influence.
  4. Động tác khoa trương, cử chỉ điệu bộdanh từA dramatic gesture such as the waving of a flag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flourishNguyên thể (infinitive)
  2. flourishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flourishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flourishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flourish sthvung vẩy cái gì

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 3
Phát triển
  1. ngoại động từ (transitive)Phát triển, mở rộngTo develop; to make thrive; to expand.

Ví dụ

  • .Cây lúa mạch phát triển mạnh trong thời tiết ấm áp.
  • , .Những người đàn ông xấu thường thịnh vượng và thịnh vượng, và điều đó là do sự gian ác của họ.
  • .Sự nghiệp sáng tác của ông đạt thời kỳ đỉnh cao trước chiến tranh.

AI