Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Phát triển mạnh mẽđộng từnội động từ (intransitive)To thrive or grow well.
- Thịnh vượng, phát đạtđộng từnội động từ (intransitive)To prosper or fare well.
- Thời hoàng kim, đỉnh caođộng từnội động từ (intransitive)To be in a period of greatest influence.
- Động tác khoa trương, cử chỉ điệu bộdanh từA dramatic gesture such as the waving of a flag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flourishNguyên thể (infinitive)
- flourishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flourishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flourishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flourish sthvung vẩy cái gì
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 3
Phát triển
- ngoại động từ (transitive)Phát triển, mở rộngTo develop; to make thrive; to expand.
Ví dụ
- .Cây lúa mạch phát triển mạnh trong thời tiết ấm áp.
- , .Những người đàn ông xấu thường thịnh vượng và thịnh vượng, và điều đó là do sự gian ác của họ.
- .Sự nghiệp sáng tác của ông đạt thời kỳ đỉnh cao trước chiến tranh.
Họ từ (word family)
cùng gốc flourishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifloryschen
- từ tiếng Pháp cổflorir
- từ tiếng Latinh muộnflorio