prosperar
B1động từ (verb)
/pɾospeˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinhđộng từto prosper, to thrive, to flourish
- Phát triển mạnh, bùng nổđộng từto boom (e.g., business)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể prosperarDanh động từ prosperandoPhân từ prosperado
| Presente | |
|---|---|
| yo | prospero |
| tú | prosperas |
| él/ella/Ud. | prospera |
| nosotros | prosperamos |
| vosotros | prosperáis |
| ellos/Uds. | prosperan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Liệu các liên minh này sẽ phát triển?
- .Một nhà lãnh đạo tốt làm cho thương mại phát triển.
- .Ruồi phát triển trong thực phẩm thối.