prosperidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾospeɾiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Sự thịnh vượng, sự phồn vinhdanh từprosperity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prosperidadDạng gốc (base form)
- prosperidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcanzar la prosperidad | Đạt được sự thịnh vượng | |
| garantizar la prosperidad | Bảo đảm thịnh vượng | |
| prosperidad social | Thịnh vượng xã hội | |
| prosperidad económica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Algeria nên đạt được thịnh vượng.
- .Bạn phải nhận ra rằng thịnh vượng không kéo dài mãi.
- .Chúc các bạn có cuộc sống dài lâu và thịnh vượng.