Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thịnh vượngđộng từnội động từ (intransitive)To be successful; to succeed; to be fortunate or prosperous; to thrive; to make gain.
- Phát triển, sinh sôi, nảy nởđộng từnội động từ (intransitive)To grow; to increase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prosperNguyên thể (infinitive)
- prospersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prosperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prosperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continue to prosper | Tiếp tục phát đạt | |
| prosper and thrive | Phát triển và thịnh vượng | |
| live long and prospercụm từ | cụm từ | Lời chào |
| cheats never prospercụm từ | cụm từ | Người ta không kiếm được lợi nhuận bằng cách gian lận |
| ill-gotten gains never prospercụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu |
| cheaters never prospercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với cheats never prosper |
| prosperous life | Cuộc sống sung túc | |
| prosperous reign | Triều đại thịnh vượng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phù hộ
- ngoại động từ (transitive)Phù hộ, ban phúc, giúp thành côngTo favor; to render successful.
Ví dụ
- , .Chủ ông thấy Đức Giê-hô-va ở cùng ông, và Ngài khiến mọi việc ông làm đều được hanh thông nơi tay ông.
- .Xin Ngài làm cho công việc tay chúng con được thành tựu.
- .Anh ấy có thể phát triển rất vượt bậc.
Xuất hiện ở từ khác
- succeedđồng nghĩanhấn mạnh vào sự phát đạt, thịnh vượng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phát triển
Phù hộ
Họ từ (word family)
cùng gốc prosperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổprosperer
- từ tiếng Latinhprosperō“to render happy”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*prosparos