Dịch

prosper

B2động từ (verb)
UK/ˈpɹɒspə(ɹ)/nguồnUS/ˈpɹɑspɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thịnh vượngđộng từnội động từ (intransitive)To be successful; to succeed; to be fortunate or prosperous; to thrive; to make gain.
  2. Phát triển, sinh sôi, nảy nởđộng từnội động từ (intransitive)To grow; to increase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosperNguyên thể (infinitive)
  2. prospersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prosperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prosperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

continue to prosperTiếp tục phát đạt
prosper and thrivePhát triển và thịnh vượng
live long and prospercụm từLời chào
cheats never prospercụm từNgười ta không kiếm được lợi nhuận bằng cách gian lận
ill-gotten gains never prospercụm từ(Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu
cheaters never prospercụm từĐồng nghĩa với cheats never prosper
prosperous lifeCuộc sống sung túc
prosperous reignTriều đại thịnh vượng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phù hộ
  1. ngoại động từ (transitive)Phù hộ, ban phúc, giúp thành côngTo favor; to render successful.

Ví dụ

  • , .Chủ ông thấy Đức Giê-hô-va ở cùng ông, và Ngài khiến mọi việc ông làm đều được hanh thông nơi tay ông.
  • .Xin Ngài làm cho công việc tay chúng con được thành tựu.
  • .Anh ấy có thể phát triển rất vượt bậc.

AI