Nghĩa chính
- Bị vặn vẹo, hoặc quay sang một bênđộng từnội động từ (intransitive)To become twisted, or turned to one side.
- Khởi hành từ khóa học chính xácđộng từnội động từ (intransitive)To depart from the correct course.
- Về một tình huống, tan vỡ hoặc làm sáng tỏ; rơi vào tình trạng hỗn loạn; đánh quạtđộng từnội động từ (intransitive)Of a situation, to fall apart or unravel; to fall into disorder; to hit the fan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go awryNguyên thể (infinitive)
- goes awryNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went awry (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone awry (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going awryPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the best laid plans of mice and men often go awrycụm từ | cụm từ | Dù dự án có được lên kế hoạch tốt đến đâu thì tai nạn hay bất hạnh vẫn có thể xảy ra |
Ví dụ
- .