Nghĩa chính
- Làm tốtđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see do, well.
- Làm theo lời khuyênđộng từTo take the prudent approach; to be advised.
- Có lợi chođộng từTo benefit, to favour.
- Thành công, thịnh vượngđộng từTo succeed; to flourish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do wellNguyên thể (infinitive)
- does wellNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did well (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done well (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing wellPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do well by doing goodđộng từ | động từ | Đạt được sự chấp nhận của xã hội hoặc thành công về mặt tài chính nhờ hành xử nhân từ hoặc từ thiện |
| do well for oneselfđộng từ | động từ | Phát triển hoặc thành công |
Xuất hiện ở từ khác
- wellkết hợplàm tốt, đạt kết quả tốt
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- .
- , ; , , ...