Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của một người: trong những hoàn cảnh may mắn, đặc biệt là có sự đảm bảo về tài chính, ở mọi mức độ từ trung cấp (thoải mái) đến cao (giàu có)tính từOf a person: in fortunate circumstances, especially having financial security, at any level from intermediate (comfortably off) to high (wealthy).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- well offDạng gốc (base form)
- better off (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more well offSo sánh hơn (comparative)
- most well offSo sánh nhất (superlative)
- best off (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một người hoặc vật: ở một vị trí hoặc hoàn cảnh tốt
- Of a person or thing: in a good position or circumstance.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , post-Second , 1930, , .
- .
- ?