Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhấp nhô, thoai thoảitính từExtending in gentle undulations (of the landscape).
- Lăn, quay tròntính từMoving by turning over and over about an axis.
- Sự cuộn, sự lăndanh từThe act by which something is rolled.
- Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của rollđộng từpresent participle and gerund of roll
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rollingDạng gốc (base form)
- rollingsSố nhiều (plural)
- more rollingSo sánh hơn (comparative)
- most rollingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rolling averagedanh từ | danh từ | Trung bình trượt |
| rolling hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Những ngọn đồi nhấp nhô |
| rolling release | Phát hành liên tục | |
| rolling stockdanh từ | danh từ | Toa xe |
| rolling stonedanh từ | danh từ | Kẻ nay đây mai đó |
| rolling thunder | Tiếng sấm rền | |
| rolling pindanh từ | danh từ | Cây cán bột |
| get the ball rollingđộng từ | động từ | Bắt đầu; bắt đầu một số hành động; bắt đầu chuyển động |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Được sắp xếp luân phiên
- Staggered in time and space.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rolling- rollinglyVới chuyển động lăntrạng từ
- rollingstockChưa có nghĩa
- logrollingViệc lăn các khúc gỗ từ nơi này sang nơi khác; dịp mọi người gặp nhau để giúp nhau lăn khúc gỗdanh từ
- RolodexLoại chỉ mục tệp xoay được sử dụng để lưu trữ địa chỉ, đặc biệt là trong ngữ cảnh công việcdanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2002, & , " - " " ", " ", , . Tôi nhớ những ngọn đồi nhấp nhô của Ithaca
- : / .Làn sương mù cuồn cuộn tràn xuống che khuất mặt đất: / Và cô ấy không bao giờ trở về nhà.
- cắt điện luân phiên