Dịch

rolling

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/US/ˈɹol.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhấp nhô, thoai thoảitính từExtending in gentle undulations (of the landscape).
  2. Lăn, quay tròntính từMoving by turning over and over about an axis.
  3. Sự cuộn, sự lăndanh từThe act by which something is rolled.
  4. Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của rollđộng từpresent participle and gerund of roll

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rollingDạng gốc (base form)
  2. rollingsSố nhiều (plural)
  3. more rollingSo sánh hơn (comparative)
  4. most rollingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rolling averagedanh từTrung bình trượt
rolling hillsdanh từ riêngNhững ngọn đồi nhấp nhô
rolling releasePhát hành liên tục
rolling stockdanh từToa xe
rolling stonedanh từKẻ nay đây mai đó
rolling thunderTiếng sấm rền
rolling pindanh từCây cán bột
get the ball rollingđộng từBắt đầu; bắt đầu một số hành động; bắt đầu chuyển động

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Được sắp xếp luân phiên
  1. Staggered in time and space.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2002, & , " - " " ", " ", , . Tôi nhớ những ngọn đồi nhấp nhô của Ithaca
  • : / .Làn sương mù cuồn cuộn tràn xuống che khuất mặt đất: / Và cô ấy không bao giờ trở về nhà.
  • cắt điện luân phiên

AI