Dịch

tumbling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhào lộn, sự đổ nhàodanh từThe act of something that tumbles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumblingDạng gốc (base form)
  2. tumblingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tumbling matdanh từTấm thảm đệm được sử dụng trong thể dục dụng cụ
tumbling milldanh từMáy bao gồm một trống quay trên trục nằm ngang để nghiền hoặc nghiền thành bột vật liệu trộn với vật liệu nghiền như bi sắt
rebound tumblingdanh từĐồng nghĩa với trampolining
tumbling E chartdanh từĐồng nghĩa với E chart
tumbling flower beetledanh từCác loài bọ cánh cứng thuộc họ Mordellidae, có đặc điểm là chuyển động nhảy không đều

Ví dụ

  • , […]Những cuộc chinh phạt này chắc chắn phải mang theo nhiều sự đảo lộn và biến động, nhiều xáo trộn và thay đổi trong chính phủ[...]
  • .Anh ta lăn nhào xuống đồi.
  • .Anh ta ngã nhào theo sau.

AI