tumbling
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự nhào lộn, sự đổ nhàodanh từThe act of something that tumbles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tumblingDạng gốc (base form)
- tumblingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tumbling matdanh từ | danh từ | Tấm thảm đệm được sử dụng trong thể dục dụng cụ |
| tumbling milldanh từ | danh từ | Máy bao gồm một trống quay trên trục nằm ngang để nghiền hoặc nghiền thành bột vật liệu trộn với vật liệu nghiền như bi sắt |
| rebound tumblingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trampolining |
| tumbling E chartdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với E chart |
| tumbling flower beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc họ Mordellidae, có đặc điểm là chuyển động nhảy không đều |
Họ từ (word family)
cùng gốc tumblingVí dụ
- , […]Những cuộc chinh phạt này chắc chắn phải mang theo nhiều sự đảo lộn và biến động, nhiều xáo trộn và thay đổi trong chính phủ[...]
- .Anh ta lăn nhào xuống đồi.
- .Anh ta ngã nhào theo sau.