Dịch

tumble

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Giảmdanh từA fall, especially end over end.
  2. Đống hỗn độn, đống ngổn ngangdanh từA disorderly heap.
  3. Cuộc mây mưa, lần ân áidanh từAn act of sexual intercourse.
  4. Ngã nhào, lăn cù, lăn lộnđộng từnội động từ (intransitive)To fall end over end; to roll over and over.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumbleNguyên thể (infinitive)
  2. tumblesSố nhiều (plural)
  3. tumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tumblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tumble (sb/sth) + adv./prep.(làm ai/cái gì) ngã/rơi nhào + adv./prep.
  • tumble (down)đổ nhào (xuống), sụt giảm mạnh
  • tumble (of sth)một mớ hỗn độn (cái gì)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Hất ngã
  1. ngoại động từ (transitive)Hất ngã, xô nhào, quẳngTo throw headlong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc mây mưa
Hất ngã
Làm tình
Làm bừa bộn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitumblen“to fall over and over again, tumble”

Ví dụ

  • .Tôi bị ngã nhào xuống cầu thang và gãy một chiếc răng.
  • , , Dad's , , ( 5 6! 12!) .Cuối cùng khi chúng tôi dừng lại thành một đống người ngổn ngang trên bãi cỏ, cười ngặt nghẽo, và bố thì thở không ra hơi, chúng tôi hệt như những đứa trẻ con (ý tôi là 5 hay 6 tuổi ấy! Dù gì tôi cũng 12 tuổi rồi!) sau một buổi chơi đùa ở sân chơi.
  • , / / / , ?Chẳng phải sẽ rất tuyệt sao, / Khi cởi bỏ quần lót Aertex / Và có một cuộc mây mưa vui vẻ / Dưới ánh mặt trời chan hòa?

AI