Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Giảmdanh từA fall, especially end over end.
- Đống hỗn độn, đống ngổn ngangdanh từA disorderly heap.
- Cuộc mây mưa, lần ân áidanh từAn act of sexual intercourse.
- Ngã nhào, lăn cù, lăn lộnđộng từnội động từ (intransitive)To fall end over end; to roll over and over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tumble (sb/sth) + adv./prep.(làm ai/cái gì) ngã/rơi nhào + adv./prep.
- tumble (down)đổ nhào (xuống), sụt giảm mạnh
- tumble (of sth)một mớ hỗn độn (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Hất ngã
- ngoại động từ (transitive)Hất ngã, xô nhào, quẳngTo throw headlong.
Xuất hiện ở từ khác
- dropđồng nghĩaNhấn mạnh việc rơi hoặc lăn lộn xuống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tumbleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitumblen“to fall over and over again, tumble”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi bị ngã nhào xuống cầu thang và gãy một chiếc răng.
- , , Dad's , , ( 5 6! 12!) .Cuối cùng khi chúng tôi dừng lại thành một đống người ngổn ngang trên bãi cỏ, cười ngặt nghẽo, và bố thì thở không ra hơi, chúng tôi hệt như những đứa trẻ con (ý tôi là 5 hay 6 tuổi ấy! Dù gì tôi cũng 12 tuổi rồi!) sau một buổi chơi đùa ở sân chơi.
- , / / / , ?Chẳng phải sẽ rất tuyệt sao, / Khi cởi bỏ quần lót Aertex / Và có một cuộc mây mưa vui vẻ / Dưới ánh mặt trời chan hòa?