Dịch

tumbleweed

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây cỏ lăn, cỏ lăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant which habitually breaks away from its roots once dry, forming a light, rolling mass which is driven by the wind from place to place; as Russian thistle, wild indigo, witch grass, Amaranthus albus, etc.
  2. Im lặng ngượng ngùng, phớt lờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Describing unwanted silence and inactivity. Often used of a situation when one makes a statement that is ignored or ill-received by one's audience, as the resultant silence is likened to that of a desolate desert with rolling tumbleweeds.
  3. Màu cỏ khô, màu nâu nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tan colour, like that of a tumbleweed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumbleweedDạng gốc (base form)
  2. tumbleweedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tumbleweed momentdanh từKhoảng thời gian im lặng như đá, không phản hồi
monster tumbleweeddanh từLoài thực vật Salsola ryanii
Palestinian tumbleweeddanh từHoa hồng Jericho (Anastatica hierochuntica)
Russian tumbleweedChưa có nghĩa

Ví dụ

  • “ ?” . ( ?)“Tại sao các gia đình lại cãi nhau?” có thể chỉ nhận lại sự im lặng ngượng ngùng.
  • .Một bụi cây lăn lóc lăn qua con đường vắng vẻ.
  • Spock's .Đăng quảng cáo trên báo địa phương rằng nhóm Spock's Beard và Arena đến thành phố sẽ chỉ chuốc lấy sự im lặng phớt lờ và lãng phí tiền bạc.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI