Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Lật đậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toy that rights itself when pushed over.
- Người lùn, mập mạp (đặc biệt là trẻ em)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short, plump person (especially a child).
- Chuyển động theo chuyển động lăn và lắc lưtính từMoving with a rolling and swaying motion.
- Bằng cách lăn, để lăntrạng từBy rolling, so as to roll.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roly-polyDạng gốc (base form)
- roly-poliesSố nhiều (plural)
- roly-polysSố nhiều (plural)
- more roly-polySo sánh hơn (comparative)
- most roly-polySo sánh nhất (superlative)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Cuộn về phía trước hoặc cuộn sang một bên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forward roll or sideways roll.
Ví dụ
- .
- "stärken ()" . . […] , , "."
- , ( ) .