Dịch

roly-poly

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lật đậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toy that rights itself when pushed over.
  2. Người lùn, mập mạp (đặc biệt là trẻ em)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short, plump person (especially a child).
  3. Chuyển động theo chuyển động lăn và lắc lưtính từMoving with a rolling and swaying motion.
  4. Bằng cách lăn, để lăntrạng từBy rolling, so as to roll.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roly-polyDạng gốc (base form)
  2. roly-poliesSố nhiều (plural)
  3. roly-polysSố nhiều (plural)
  4. more roly-polySo sánh hơn (comparative)
  5. most roly-polySo sánh nhất (superlative)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Cuộn về phía trước hoặc cuộn sang một bên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forward roll or sideways roll.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

roll“to turn over and over”-y

Ví dụ

  • .
  • "stärken ()" . . […] , , "."
  • , ( ) .

AI