Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Như mỡ; có nhiều mỡtính từContaining, composed of, or consisting of fat.
- Nhiều mỡ, ngấytính từSometimes, especially, containing excess fat.
- Nhờn mỡ, như mỡtính từLike fat; greasy.
- Đồ béo, người béo phìdanh từAn obese person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fatty aciddanh từ | danh từ | Axit béo |
| fatty food | Thức ăn nhiều dầu mỡ | |
| fatty liverdanh từ | danh từ | Gan nhiễm mỡ |
| fatty meat | Thịt mỡ | |
| fatty tissue | Mô mỡ | |
| omega-3 fatty aciddanh từ | danh từ | Các axit béo không bão hòa đa có liên kết đôi giữa nguyên tử carbon thứ ba và thứ tư tính từ đầu phân tử xa axit cacboxylic nhất; chúng được tìm thấy trong rau xanh và trong dầu cá như cá hồi và cá thu; chúng là những axit béo thiết yếu và dường như có lợi trong việc giảm nguy cơ mắc bệnh tim |
| fatty oildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fixed oil |
| fatty alcoholdanh từ | danh từ | Các nhóm rượu béo chuỗi dài, được tìm thấy trong tự nhiên được este hóa với axit béo dưới dạng sáp |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
(thuộc) mỡ
- (thuộc) mỡ, béoOf or related to fat.
Ví dụ
- , , , .Sau đó, trong trường hợp cắt bỏ, bạn sẽ gặp đủ loại biến đổi thứ phát, rối loạn sắc tố, thay đổi cảm xúc, biến đổi trong sự tiết dịch của mô mỡ.
- .Điều đó có nghĩa là ăn nhiều rau quả và cắt giảm thức ăn nhiều dầu mỡ.
- […] [...] thứ có bề mặt nhờn và váng mỡ như nước dùng nguội
Họ từ (word family)
cùng gốc fattyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- heavyđồng nghĩaNhấn mạnh hàm lượng chất béo cao.