Dịch

fatty

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfæt.i/US/ˈfæt.i/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Như mỡ; có nhiều mỡtính từContaining, composed of, or consisting of fat.
  2. Nhiều mỡ, ngấytính từSometimes, especially, containing excess fat.
  3. Nhờn mỡ, như mỡtính từLike fat; greasy.
  4. Đồ béo, người béo phìdanh từAn obese person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fattyDạng gốc (base form)
  2. fattiesSố nhiều (plural)
  3. fattierSo sánh hơn (comparative)
  4. fattiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fatty aciddanh từAxit béo
fatty foodThức ăn nhiều dầu mỡ
fatty liverdanh từGan nhiễm mỡ
fatty meatThịt mỡ
fatty tissueMô mỡ
omega-3 fatty aciddanh từCác axit béo không bão hòa đa có liên kết đôi giữa nguyên tử carbon thứ ba và thứ tư tính từ đầu phân tử xa axit cacboxylic nhất; chúng được tìm thấy trong rau xanh và trong dầu cá như cá hồi và cá thu; chúng là những axit béo thiết yếu và dường như có lợi trong việc giảm nguy cơ mắc bệnh tim
fatty oildanh từĐồng nghĩa với fixed oil
fatty alcoholdanh từCác nhóm rượu béo chuỗi dài, được tìm thấy trong tự nhiên được este hóa với axit béo dưới dạng sáp

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
(thuộc) mỡ
  1. (thuộc) mỡ, béoOf or related to fat.

Ví dụ

  • , , , .Sau đó, trong trường hợp cắt bỏ, bạn sẽ gặp đủ loại biến đổi thứ phát, rối loạn sắc tố, thay đổi cảm xúc, biến đổi trong sự tiết dịch của mô mỡ.
  • .Điều đó có nghĩa là ăn nhiều rau quả và cắt giảm thức ăn nhiều dầu mỡ.
  • […] [...] thứ có bề mặt nhờn và váng mỡ như nước dùng nguội

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) mỡ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifatty
danh từ

fat-y

AI