Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc lăn các khúc gỗ từ nơi này sang nơi khác; dịp mọi người gặp nhau để giúp nhau lăn khúc gỗdanh từđếm được (countable)The rolling of logs from one place to another; an occasion when people meet to help each other roll logs.
- Môn thể thao trong đó hai người giữ thăng bằng trên một khúc gỗ nổi trên mặt nước, mỗi người nhằm mục đích khiến đối phương ngã xuống bằng cách lăn hoặc đá vào khúc gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport in which two people balance on a log floating in a body of water, each one aiming to cause the opponent to fall off by rolling or kicking the log.
- Nỗ lực phối hợp nhằm thúc đẩy các chương trình nghị sự lập pháp có lợi cho cả hai bên bằng cách kết hợp hai mục, một hoặc cả hai mục có thể tự thất bại, vào một dự luật duy nhất có nhiều khả năng được thông qua hơndanh từkhông đếm được (uncountable)A concerted effort to push forward mutually advantageous legislative agendas by combining two items, either or both of which might fail on its own, into a single bill that is more likely to pass.
- Đề xuất lẫn nhau về dịch vụ hoặc sản phẩm của bạn bè hoặc đồng nghiệp, chẳng hạn như giới thiệu sách trong các bài phê bình văn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Mutual recommendation of friends' or colleagues' services or products, such as book recommendations in literary reviews.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logrollingDạng gốc (base form)
- logrollingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
The act of balancing on a log floating on a river to guide it downstream
- không đếm được (uncountable)The act of balancing on a log floating on a river to guide it downstream, often involving rolling it using one's feet; birling.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc logrollingVí dụ
- , , , neighbor's . , .
- . […] , . .