Dịch

broke

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɹəʊ̯k/US/ˈbɹoʊ̯k/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. không có tiền, cháy túitính từA1không so sánh (not comparable)Having no money; penniless.
  2. hỏng, bị hỏng, vỡtính từA1không so sánh (not comparable)Not working or damaged; broken.
  3. vỡ, đậpđộng từA1Simple past of break.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brokeNguyên thể (infinitive)
  2. brokesSố nhiều (plural)
  3. brokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brokingPhân từ I (present participle)
  5. brokerSo sánh hơn (comparative)
  6. more brokeSo sánh hơn (comparative)
  7. brokestSo sánh nhất (superlative)
  8. most brokeSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Bị giáng chức
  1. không so sánh (not comparable)Bị giáng chức, bị tước quân hàmDemoted, deprived of a commission.

Ví dụ

  • .Anh ấy phá sản sau khi nướng hết tiền vào trò chơi điện tử.
  • ; hoàn toàn cháy túi; sạch nhẵn túi
  • .Ông ta bị giáng chức và bị xem là không còn đủ tư cách phục vụ Hoàng gia trên biển.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

Rút gọn từ broke off

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibroce
  2. từ tiếng Anh cổgebroc“fragment”
động từ

Tạo ngược từ broker

AI