Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- không có tiền, cháy túitính từA1không so sánh (not comparable)Having no money; penniless.
- hỏng, bị hỏng, vỡtính từA1không so sánh (not comparable)Not working or damaged; broken.
- vỡ, đậpđộng từA1Simple past of break.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brokeNguyên thể (infinitive)
- brokesSố nhiều (plural)
- brokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brokingPhân từ I (present participle)
- brokerSo sánh hơn (comparative)
- more brokeSo sánh hơn (comparative)
- brokestSo sánh nhất (superlative)
- most brokeSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Bị giáng chức
- không so sánh (not comparable)Bị giáng chức, bị tước quân hàmDemoted, deprived of a commission.
Ví dụ
- .Anh ấy phá sản sau khi nướng hết tiền vào trò chơi điện tử.
- ; hoàn toàn cháy túi; sạch nhẵn túi
- .Ông ta bị giáng chức và bị xem là không còn đủ tư cách phục vụ Hoàng gia trên biển.