Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phá sảntính từIn a condition of bankruptcy; unable to pay outstanding debts or meet financial obligations; specifically, having been legally declared insolvent.
- Cạn kiệt, khánh kiệt, suy đồitính từDestitute of, or wholly lacking a good quality, value, etc. one should possess or once possessed.
- Làm phá sảnđộng từngoại động từ (transitive)To force into bankruptcy.
- Người phá sảndanh từOne who becomes unable to pay his or her debts; an insolvent person; a bankruptee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bankruptNguyên thể (infinitive)
- bankruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bankruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bankruptingPhân từ I (present participle)
- more bankruptSo sánh hơn (comparative)
- most bankruptSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bankrupt (of sth)trắng tay (về cái gì)
- bankrupt sblàm cho ai phá sản
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bankrupt company | Công ty phá sản | |
| declare someone bankrupt | Tuyên bố ai đó phá sản | |
| go bankruptđộng từ | động từ | Bị phá sản |
| morally bankrupttính từ | tính từ | Băng hoại đạo đức |
| nearly bankrupt | Gần như phá sản | |
| bankrupt cartdanh từ | danh từ | Xe ngựa một ngựa |
| bankrupt wormdanh từ | danh từ | Giun tròn ký sinh thuộc chi Trichostrongylus |
| went bankrupt | Phá sản |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Bị phá sản
- Bị phá sản, về chótto get placed last in Tycoon with the bankruptcy rule
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bankruptNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ?" . " ," . " .""Làm sao mà anh phá sản thế?" Bill hỏi. "Bằng hai cách," Mike đáp. "Từ từ rồi đùng một cái."
- một nỗ lực cạn kiệt tính sáng tạo
- , , ... [ & ], 999 1875, & .Tuy nhiên, chi phí xây dựng tuyến Mendip đã làm S.D.R. phá sản, và tuyến này được cho hai công ty lớn hơn thuê trong 999 năm vào năm 1875, rồi đổi tên thành Somerset & Dorset Joint Railway.
Xuất hiện ở từ khác
- brokedễ nhầm'Bankrupt' nhấn mạnh phá sản pháp lý, còn 'broke' thường dùng trong giao tiếp thông thường.