quebrado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/keˈbɾado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phá sản, vỡ nợtính từbankrupt; broke
- Bị vỡ, bị hỏngtính từbroken
- Phân sốdanh từnúmero quebrado: fraction
- Quá khứ phân từ của quebrarđộng từpast participle of quebrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quebrado de compás | Chữ ký thời gian | |
| coyol quebrado, coyol comidocụm từ | cụm từ | Một cụm từ ngụ ý sống bằng tay |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Gồ ghề
- Gồ ghề, lởm chởmuneven; coarse; rough
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ gãy một xương chưa?
- .Cả hai cửa sổ đều bị vỡ.
- .Giọng cô ấy nghe gãy và oán hận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thoát vị
Họ từ (word family)
cùng gốc quebradoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- failedTiếng Anhtương đương