坏
壞HSK1
Hay gặpHán-Việt: hoại
huài
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- xấu, tệtính từbad, not good
- hỏng, thốitính từspoiled, rotten
- hỏng, hưtính từbroken, not working
- hỏng, hưđộng từto break down, become faulty
Chữ và bộ thủ (character, radical)
坏
huàihoại
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
rotten, spoilt, bad, broken downCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Cực kỳ
- Cực kỳ, hết sức(suffix) to the utmost
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
- 。Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.
- 。Ti vi không lên hình.