Dịch

坏

壞
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hoại
huài

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. xấu, tệtính từbad, not good
  2. hỏng, thốitính từspoiled, rotten
  3. hỏng, hưtính từbroken, not working
  4. hỏng, hưđộng từto break down, become faulty

Chữ và bộ thủ (character, radical)

坏
huàihoại
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
rotten, spoilt, bad, broken down

Cụm từ (phrase)

吓坏Dọa sợ chết khiếp
坏习惯Thói quen xấu
坏人Kẻ xấu, người xấu
坏处Tác hại, điểm bất lợi
坏消息Tin xấu, tin dữ
累坏Mệt lả, mệt nhoài
坏机器Máy hỏng
坏水果Trái hỏng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Cực kỳ
  1. Cực kỳ, hết sức(suffix) to the utmost

Ví dụ

  • 。Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
  • 。Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.
  • 。Ti vi không lên hình.

AI