Dịch

feo

A1tính từ (adjective)
/ˈfeo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xấu, xấu xítính từugly
  2. Xấu, tồi tàntính từin poor condition
  3. Xấu, tồi tệ, khó chịutính từbad, gross, mean, nasty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feoDạng gốc (base form)
  2. feísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. feítoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. feasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. feosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. feaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

asunto feoChuyện tồi tệ
hacer feoTrông khó coi
ponerse feoTrở nên xấu đi
sexo feodanh từĐàn ông, được coi là tập thể
hacer un feođộng từLàm mất mặt; từ chối
feo del bailedanh từHoa tường vi
feo, fuerte, y formaltính từMột cụm từ biểu thị quan niệm về nam tính: xấu xí, mạnh mẽ và đứng đắn
patito feodanh từVịt con xấu xí

Ví dụ

  • .Con cá sấu xấu xí đang ngủ trong vũng nước.
  • , .Không có phụ nữ xấu, chỉ có vẻ đẹp kỳ lạ.
  • Layla .Layla vừa xinh đẹp lại vừa xấu xí cùng một lúc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc feo

AI