Dịch

pobre

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpobɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. nghèo, nghèo khótính từA1Lacking enough money or resources to live; it can also mean poor at a particular ability or task.
  2. tội nghiệp, đáng thươngtính từA1Deserving pity or making one feel sorry; used for someone in an unfortunate situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pobreDạng gốc (base form)
  2. paupérrimoSo sánh nhất (superlative)
  3. pobrísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. pobrecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. pobrecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. pobreteDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  7. pobretónDạng chỉ lớn (augmentative)
  8. pobresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

gente pobreNgười nghèo
pobre de alguienTội nghiệp ai đó
familia pobreGia đình nghèo
pobre de algoKém về cái gì
pobre hombreKẻ tội nghiệp
ser pobreNghèo
arte pobredanh từArte Povera (phong trào nghệ thuật hiện đại của Ý vào cuối những năm 1960 và đầu những năm 1970)
a lo pobrecụm giới từDọn kèm trứng ốp la và khoai tây chiên

Ví dụ

  • .Cậu bé tội nghiệp không biết phải làm gì.
  • , .Cô ấy hẹn hò với bất kỳ người đàn ông nào, dù nghèo hay giàu.
  • ¿ ?Có thật là Rosa tội nghiệp đã bị cướp không?

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI