Dịch

lindo

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈlindo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đẹp, xinh đẹp, xinh xắntính từB1Attractive in appearance, colour, or atmosphere; pleasant to look at.
  2. dễ thương, đáng yêutính từB1Appealing in a sweet, lovable way, especially when describing a child or animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lindoDạng gốc (base form)
  2. lindísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. lindasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. lindosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. lindaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pasar un lindo ratoCó khoảng thời gian vui vẻ
de lo lindotrạng từRất nhiều
re lindoRất đẹp
lindo díaChưa có nghĩa
qué lindoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng chia ngôi thứ nhất số ít ở thì hiện tại của lindar
  1. first-person singular present indicative of lindar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc lindo

Ví dụ

  • .Chúng tôi tìm thấy những viên đá đẹp ở bến cảng.
  • .Hôm nay là một ngày đẹp trời để chạy bộ trên bãi biển.
  • ¡ Anna!Không ai hát hay trong phòng tắm như Anna!

AI