cuqui
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkuki/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dễ thương, trong trẻotính từcute, purdy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuquiDạng gốc (base form)
- cuquisGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dễ thương
- cutie
Xuất hiện ở từ khác
- lindođồng nghĩaTừ thông tục, mang sắc thái vùng miền; nghĩa gần với dễ thương hoặc đáng yêu.
Họ từ (word family)
cùng gốc cuquiNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh