Dịch

cute

A1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đáng yêutính từPossessing physical features, behaviors, personality traits or other properties that are mainly attributed to infants and small or cuddly animals; e.g. fair, dainty, round, and soft physical features, disproportionately large eyes and head, playfulness, fragility, helplessness, curiosity or shyness, innocence, affectionate behavior.
  2. Dễ thương, duyên dángtính từLovable, charming, attractive or pleasing, especially in a youthful, dainty, quaint or fun-spirited way.
  3. Quyến rũ, gợi cảmtính từSexually attractive or pleasing; gorgeous.
  4. Điệu đà, giả tạotính từAffected or contrived to charm; mincingly clever; precious; cutesy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuteDạng gốc (base form)
  2. cuterSo sánh hơn (comparative)
  3. cutestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cute babyEm bé đáng yêu
cute outfitBộ đồ dễ thương
look cuteTrông dễ thương
cute as a buttontính từRất dễ thương
cute meetdanh từĐồng nghĩa với meet cute
meet cutedanh từ, động từTình huống trong một bộ phim, loạt phim truyền hình, v.v., trong đó một cặp đôi tiềm năng lãng mạn gặp nhau lần đầu tiên theo cách được coi là đáng yêu, hài hước hoặc dễ thương
cute-'em-updanh từTrò chơi bắn súng với phong cách hoạt hình dễ thương
cute as corntính từRất dễ thương; đáng yêu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sắc sảo
  1. Sắc sảo, tinh khônMentally keen or discerning (See also acute)

Ví dụ

  • .Cái này dễ thương quá, mình sẽ tan chảy mất.
  • .Cả hai đều rất dễ thương.
  • .Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ thương
Quyến rũ
Điệu đà
Sắc sảo

AI