Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đáng yêutính từPossessing physical features, behaviors, personality traits or other properties that are mainly attributed to infants and small or cuddly animals; e.g. fair, dainty, round, and soft physical features, disproportionately large eyes and head, playfulness, fragility, helplessness, curiosity or shyness, innocence, affectionate behavior.
- Dễ thương, duyên dángtính từLovable, charming, attractive or pleasing, especially in a youthful, dainty, quaint or fun-spirited way.
- Quyến rũ, gợi cảmtính từSexually attractive or pleasing; gorgeous.
- Điệu đà, giả tạotính từAffected or contrived to charm; mincingly clever; precious; cutesy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cute baby | Em bé đáng yêu | |
| cute outfit | Bộ đồ dễ thương | |
| look cute | Trông dễ thương | |
| cute as a buttontính từ | tính từ | Rất dễ thương |
| cute meetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với meet cute |
| meet cutedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tình huống trong một bộ phim, loạt phim truyền hình, v.v., trong đó một cặp đôi tiềm năng lãng mạn gặp nhau lần đầu tiên theo cách được coi là đáng yêu, hài hước hoặc dễ thương |
| cute-'em-updanh từ | danh từ | Trò chơi bắn súng với phong cách hoạt hình dễ thương |
| cute as corntính từ | tính từ | Rất dễ thương; đáng yêu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Sắc sảo
- Sắc sảo, tinh khônMentally keen or discerning (See also acute)
Ví dụ
- .Cái này dễ thương quá, mình sẽ tan chảy mất.
- .Cả hai đều rất dễ thương.
- .Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cuteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- prettyđồng nghĩadễ thương, đáng yêu