cuteness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự dễ thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being cute (endearingly attractive).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutenessDạng gốc (base form)
- cutenessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự sắc sảo
- không đếm được (uncountable)acuteness; cunning
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cutenessVí dụ
- […]Khát khao sự dễ thương là một hiện tượng tâm lý ban đầu có mục đích tăng cơ hội sống sót cho trẻ sơ sinh […]
- .Căm ghét là mặt trái của dễ thương.
- .Không suy nghĩ, tôi đã cười trước vẻ dễ thương của con mèo.