Dịch

precioso

A2tính từ (adjective)
/pɾeˈθjoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quý giá, quý báutính từprecious
  2. Tuyệt đẹp, lộng lẫytính từgorgeous
  3. Dễ thương, đáng yêutính từcute

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preciosoDạng gốc (base form)
  2. preciosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. preciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. preciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. preciosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

metal preciosoKim loại quý
tiempo preciosoThời gian quý báu
piedra preciosaĐá quý

Ví dụ

  • ¿ ?Chiếc ghế đẩu mộc mạc tuyệt đẹp này giá bao nhiêu?
  • .Con ngựa đốm tuyệt đẹp đằng kia tên là Jeque.
  • .Cuốn sách này là một tài liệu tra cứu quý báu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quý giá
Tuyệt đẹp
Dễ thương

Họ từ (word family)

AI