Dịch

mono

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈmono/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dễ thương, xinh xắntính từcute, pretty
  2. Tóc vàngtính từblond, blonde
  3. Khỉdanh từmonkey
  4. Bộ quần áo bảo hộ, áo liền quần bảo hộdanh từboiler suit, coveralls, overall, onesie (a one-piece suit combining trousers and jacket, worn for heavy or hot manual labour)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monoDạng gốc (base form)
  2. monísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. monilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. monitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. monasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. monosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. monaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mono de modaĐồ liền thân thời trang
mono de pelucheKhỉ nhồi bông
mono de saltoĐồ nhảy dù
mono de trabajoQuần áo bảo hộ lao động
mono de una piezaĐồ liền mảnh
mono-tiền tốMono- (chỉ có một cái gì đó)
mono chinodanh từNhân vật anime
último monoKhông ai cả; số không (một người tầm thường)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Bộ áo liền quần nhảy dù
  1. jumpsuit, overalls (a one-piece item of clothing originally by parachutists)

Ví dụ

  • .Cô ấy sợ hãi khi con khỉ nhảy lên người cô ấy.
  • Mary .Có thể Mary dễ thương nhưng tôi không thích.
  • .Con khỉ nhện còn được gọi là maquisapa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ thương
Tóc vàng
Bộ quần áo bảo hộ

AI