buzo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/ˈbuθo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thợ lặndanh từdiver (someone who dives underwater)
- Bộ đồ liền thân, quần áo bảo hộdanh từoverall
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của buzarđộng từfirst-person singular present indicative of buzar
- Nhanh trí, lanh lợi, sắc sảotính từwitty, sharp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| campana de buzodanh từ | danh từ | Chuông lặn |
| campana de buceodanh từ | danh từ | Chuông lặn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Áo hoodie
- Áo hoodie, áo nỉ có mũhooded sweatshirt, hoodie (loose shirt, usually made of a knit fleece, for athletic wear and now often used as casual apparel)
Ví dụ
- .Các thợ lặn bị mắc kẹt trong hang động.
- .Em chồng của Mónica là thợ lặn chuyên nghiệp.
- .Thợ lặn bị cận mắt nặng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc buzoTừ liên quan (related word)