Dịch

buzo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/ˈbuθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thợ lặndanh từdiver (someone who dives underwater)
  2. Bộ đồ liền thân, quần áo bảo hộdanh từoverall
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của buzarđộng từfirst-person singular present indicative of buzar
  4. Nhanh trí, lanh lợi, sắc sảotính từwitty, sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzoDạng gốc (base form)
  2. buzosSố nhiều (plural)
  3. buzasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. buzaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

campana de buzodanh từChuông lặn
campana de buceodanh từChuông lặn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Áo hoodie
  1. Áo hoodie, áo nỉ có mũhooded sweatshirt, hoodie (loose shirt, usually made of a knit fleece, for athletic wear and now often used as casual apparel)

Ví dụ

  • .Các thợ lặn bị mắc kẹt trong hang động.
  • .Em chồng của Mónica là thợ lặn chuyên nghiệp.
  • .Thợ lặn bị cận mắt nặng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thợ lặn
Bộ đồ liền thân
Áo hoodie
Quần thể thao

AI