Dịch

diver

B1danh từ (noun)
UK/ˈdaɪ̯və(ɹ)/nguồnUS/ˈdaɪvɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thợ lặndanh từSomeone who dives, especially as a sport.
  2. Chim lặndanh từloon (Gavia)
  3. Cá vùi cát New Zealanddanh từThe New Zealand sand diver.
  4. Cá vùi cát vây dàidanh từThe long-finned sand diver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diverDạng gốc (base form)
  2. diversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

commercial diverThợ lặn thương mại
deep-sea diverThợ lặn biển sâu
police diverThợ lặn cảnh sát
scuba diverdanh từThợ lặn bình khí
cave diverdanh từNgười tham gia lặn hang động
dumpster diverdanh từNgười bới thùng rác
saturation diverdanh từMột người tham gia lặn bão hòa
sat diverdanh từThợ lặn bão hòa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thợ lặn
  1. Someone who works underwater; a frogman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • man's 9 .. .Một người qua đường phát hiện thi thể người đàn ông nhô lên khỏi mặt nước vào khoảng 9 giờ tối và các thợ lặn của cảnh sát Boston cùng cảnh sát Đô thị đã được gọi đến hiện trường.
  • .Sami là một thợ lặn giỏi.
  • .Tom là một thợ lặn có bình khí.

AI