Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thợ lặndanh từSomeone who dives, especially as a sport.
- Chim lặndanh từloon (Gavia)
- Cá vùi cát New Zealanddanh từThe New Zealand sand diver.
- Cá vùi cát vây dàidanh từThe long-finned sand diver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diverDạng gốc (base form)
- diversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commercial diver | Thợ lặn thương mại | |
| deep-sea diver | Thợ lặn biển sâu | |
| police diver | Thợ lặn cảnh sát | |
| scuba diverdanh từ | danh từ | Thợ lặn bình khí |
| cave diverdanh từ | danh từ | Người tham gia lặn hang động |
| dumpster diverdanh từ | danh từ | Người bới thùng rác |
| saturation diverdanh từ | danh từ | Một người tham gia lặn bão hòa |
| sat diverdanh từ | danh từ | Thợ lặn bão hòa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thợ lặn
- Someone who works underwater; a frogman.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diverNgôn ngữ khác
Ví dụ
- man's 9 .. .Một người qua đường phát hiện thi thể người đàn ông nhô lên khỏi mặt nước vào khoảng 9 giờ tối và các thợ lặn của cảnh sát Boston cùng cảnh sát Đô thị đã được gọi đến hiện trường.
- .Sami là một thợ lặn giỏi.
- .Tom là một thợ lặn có bình khí.