Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đi tiểudanh từA person who urinates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urinatorDạng gốc (base form)
- urinatorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ lặn
- Thợ lặn, đặc biệt là người tìm kiếm đồ vật dưới nướcA diver, especially someone who searches for things underwater.
Họ từ (word family)
cùng gốc urinatorVí dụ
- , , . [...] "" , " ."
- . [...] . , , .