Dịch

urinator

danh từ (noun)
UK/ˈjʊəɹɪˌneɪtə/US/ˈjʊəɹɪˌneɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đi tiểudanh từA person who urinates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urinatorDạng gốc (base form)
  2. urinatorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ lặn
  1. Thợ lặn, đặc biệt là người tìm kiếm đồ vật dưới nướcA diver, especially someone who searches for things underwater.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

urinate-or

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhūrīnātor“diver”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂wer-“to moisten; to flow”

Ví dụ

  • , , . [...] "" , " ."
  • . [...] . , , .

AI